Tin tức mới nhất

Giá thể vi sinh dạng sợi

Giá thể vi sinh hay còn gọi là đệm vi sinh là một quá trình xử lý theo phương pháp sinh học với mục đích theo 3 bước cơ bản: lọc, xử lý (ăn) và hình thành rào cản. Cấu trúc của một loại giá thể giống như một ma trận phức tạp và không đồng nhất, nhiều nếp nhăn. Giá thể vi sinh có hiệu quả xử lý đặc biệt cao nhờ đa dạng chủng vi sinh và sử dụng màng lọc trong công nghệ vi sinh.

Ứng dụng:

  • Xử lý sinh học trong bể Yếm khí (UASB), Aeroten, thiết bị xử lý hợp khối,…
  • Xử lý nước thải sinh hoạt, nước thải bệnh viện, nước thải sản xuất,…
  • Dùng trong lọc nước, nước cấp,…

Đặc điểm nổi bật của đệm vi sinh:

  • Tốc độ lưu thông cao
  • Độ dày đồng nhất
  • Độ bám dính vi sinh cao
  • Chi phí thấp cho việc lắp đặt bảo quản
  • Diện tích bề mặt tiếp xúc trên một đơn vị thể tích lớn
  • Chịu được hoá chất đối với các chất hoà tan trong nước
  • Lượng nước được phân phối đều
  • Độ bền sản phẩm cao và giảm thiểu tối đa sự tắc nghẽn
    STT Đường kính 

    (mm)

    Thông số KT Đơn giá 

    (đồng/m dài)

    1 Φ 150 6,6 dây x 6,6 dây = 

    44 dây/m2

    5.000
    2 Φ 180 5,5 dây x 5,5 dây = 

    30 dây/m2

    7.000
    3 Φ 200 5 dây x 5 dây = 

    25 dây/m2

    8.000

Bài viết liên quan

Đĩa lọc
Đĩa lọc

Mô tả: Kí hiệu Kích thước ống  (inch) Số bộ lọc đĩa Đơn giá  (đồng/bộ) 2-2 4 2 2-3 4 3 2-4 4 4 2-5 4 5 2-6 6 6 3-3 6 3 3-4 6 4 3-5 6 5 3-6 6 6 3-7 8 7 3-8 8 8 3-9 8 9 3-10 8 10 Thông…

Đệm vi sinh
Đệm vi sinh

STT Đường kính   (mm) Thông số KT Diện tích bề mặt (m2/m3) Đơn giá   (đồng/m3) Ghi chú 1 D= 25 x H10 mm (±5%)  + Nhiệt độ làm việc: 5 – 80 độ C. + Độ rỗng xốp: ≥93 – 96 %. + Áp suất làm việc: 1 – 3 bar. + Vật liệu…

Giá đỡ ống đĩa khí
Giá đỡ ống đĩa khí
Giá thể vi sinh dạng bánh xe
Giá thể vi sinh dạng bánh xe

Mô tả STT Đường kính (mm) Thông số KT Diện tích bề mặt (m2/m3) Đơn giá (đồng/m3) Ghi chú 1 D= 25 x H10 mm (±5%)  + Nhiệt độ làm việc: 5 – 80 độ C. + Độ rỗng xốp: ≥93 – 96 %. + Áp suất làm việc: 1 – 3 bar. + Vật liệu…